MÁY TIỆN KIỂU THỤY SỸ STAR SB16R-20R

Phát triển từ năm 1950 với những tính năng đem lại sự gần gủi với những người kỹ thuật: _ Độc quyền “Balance cut”: Cắt đồng thời 5 trục hoặc nhiều trục trong 1 lần gá kẹp giúp giảm tối đa thời gian gia công “Cycle Time”. Là 1 trong những tất yếu để mang lại sự thành công. Đem lai năng xuất và hiệu quả kinh tế cao. _ Có cấu trúc đa dạng, kết hợp nhiều công cụ cắt trên những trạm gắn khác nhau, trên những trục khác nhau, giúp cho việc thuận tiện để gia công bất kỳ sản phẩm nào mang những biên dạng phức tạp. Như: Phay, Tiện, Khoan, Tạo Ren, Xoắn ốc, Nghiên độ... được lập trình viên kết hợp đồng thời với nhau. _ Những trạm gắn công cụ cắt đa dạng là những phụ kiện (opption) có thể chọn tùy ý để gắn vào và tháo ra dễ dàng. Được bố trí theo tất cả các hướng có thể gia công. ( Turret : trạm xoay. Gang tool post: trạm gắn, Front woking tool, Rear working tool, Rear-end working tool...) _ Những trục di chuyển cũng được bố trí hoạt động độc lập theo tất cả các hướng gia công. _ Kết hợp gia công hai đầu ( Đầu chính và đầu phụ), có thể gia công phía trước và phía sau, phần đầu và phần đuôi của sản phẩm, cắt và tự động đưa ra ngoài hộp chứa sản phẩm mà không cần đến sự can thiệp của Kỹ thuật viên vận hành. _ Kết hợp bộ cấp phôi để sản xuất theo quy trình tự động.

SB-20R Type G CNC Swiss-type Automatic Lathe
The SB-20R Type G offers a wide range of machining operations that is made possible with the unique Guide Bush/Non-Guide Bush switching function.

Maximum machining diameter 20mm
Flexible tooling layouts allow for endless variations of complex machining
4 types of tool posts available from which to select the tooling layout most suited to the required machining applications
Maximum tooling variations yield performance that meets manufacturing needs across multiple industries
Flexible tooling layouts include the ability to combine the selection of tool post and cartridge unit

STANDARD MACHINE SPECIFICATIONS:

 

  • Item

    4-SPINDLE CROSS DRILLING UN IT
    ø20mm (25/32in)

    5-SPINDLE CROSS DRILLING UN IT
    ø20mm (25/32in)

    CARTRIDGE TYPE CROSS DRILLING UNIT
    5-Spindle Cross Drilling Unit
    ø20mm (25/32in)

    5-Spindle High Speed
    ø20mm (25/32in)

  • Max. Headstock Stroke

    G. B. TYPE
    205mm (8in)

    NON G. B. TYPE
    Bar diameter × 2.5 (max. 50mm) (max. 1-31/32in)

  • Number of Turning Tools

    6 tools (ø12mm) / 7 tools (ø10mm)

  • 4-Spindle Sleeve Holder

    NUMBER OF TOOLS
    Front: 4 tools / Rear : 4 tools

    MAX. DRILLING CAPABILITY
    ø12mm (1/2in)

    MAX. TAPPING CAPABILITY
    M10 × P1.5

  • Power-Driven Att.

    4-SPINDLE CROSS DRILLING UNIT

    NUMBER OF TOOLS
    ER16: 4 tools 

    MAX. DRILLING CAPABILITY
    ER16 ø7mm (9/32in)

    MAX. TAPPING CAPABILITY
    ER16: M6 × P1.0

    SPINDLE SPEED
    ER16: Max. 6,000min-1


    5-SPINDLE CROSS DRILLING UNIT

    NUMBER OF TOOLS
    ER11: 5 tools

    MAX. DRILLING CAPABILITY
    ER11: Ø5mm (3/16in); ø7mm (9/32in)

    MAX. TAPPING CAPABILITY
    ER11: M5×P0.8

    SPINDLE SPEED
    ER11: Max. 10,000min-1


    CARRIAGE TYPE CROSS DRILLING UNIT

    NUMBER OF TOOLS
    ER11: Cross power driven att 2 tools
    Cartridge type: 3 pos

    MAX. DRILLING CAPABILITY
    ER16 ø7mm (9/32in)
    ER11: 5-Spindle: Ø6mm (15/64in); 5-Spindle High Speed: Ø5mm (3/16in)

    MAX. TAPPING CAPABILITY
    ER16: M6 × P1.0
    ER11: M5×P0.8

    SPINDLE SPEED
    ER16: Max. 6,000min-1
    ER11: 5-Spindle: max. 8,000min-1; 5-Spindle High Speed: max. 10,000min-1

    DRIVE MOTOR
    1.0kw (Continuous) / 1.2kw (5min./30%ED)

  • Rapid Feed Rate

    35m/min (X1,Y1,Z1,X2,Z2)

  • Main Spindle Indexing Angle

    C-axis control

  • Main Spindle Speed

    max. 10,000min-1

  • Main Spindle Motor

    2.2kw (continuous) / 3.7kw (10min./25%ED)

  • Coolant Tank Capacity

    180ℓ

  • Dimensions (W × D × H)

    2,070 × 1,177 × 1,760mm

  • Center Height

    1,060mm

  • Weight

    1,700kg

  • Power Consumption

    3.7KVA

 

 

BACKWORKING ATTACHMENT SPECIFICATIONS:

 

 

  • Max. Chucking Diameter

    Ø20mm (25/32in)

  • Max. Length For Front Ejection

    80mm (3-5/32in)

  • Max. Parts Projection Length

    30mm (1-3/16in)

  • Back 4-Spindle Unit

    NUMBER OF TOOLS
    4 tools

    MAX. DRILLING CAPABILITY
    Stationary Tool
    ø8mm (5/16in)
    Power-Driven Att.
    ø6mm (15/64in)

    MAX. TAPPING CAPABILITY
    Stationary Tool
    M6 × P1.0
    Power-Driven Att.
    M5 x P0.8

  • Power-Driven Att. Spindle Speed

    Max. 8,000min-1 : OP

  • Power-Driven Att. Drive Motor

    0.75kw : OP

  • Sub Spindle Indexing Angle

    C-axis control

  • Sub Spindle Speed

    Max. 9,000min-1

  • Sub Spindle Motor

    0.55kw (continuous) / 1.1kw (15min./40%ED)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hỏi đáp về từng sản phẩm

Sản phẩm máy khác

Các yêu cầu khác

Liên hệ với chúng tôi qua điện thoạiI

  • Trụ sở HCM: Tầng 3- Khu DVTM thuộc Cao ốc Central Garden, 328 Võ Văn Kiệt, Phường Cầu Ông Lãnh, Tp. Hồ Chí Minh 02862.616.707
  • Văn phòng HN: Số 35, Ngõ 168 Nguyễn Xiển, Phường Khương Đình, Hà Nội 02466.556.874