Giới Thiệu Sản Phẩm
SMEC NS 2000 là máy tiện CNC nằm ngang 2 trục nhỏ gọn, được thiết kế cho các ứng dụng tiện chính xác trong môi trường sản xuất hiện đại. Được sản xuất bởi SMEC (Samsung Machine Tools Engineering Company), máy mang lại độ cứng vượt trội, độ chính xác cao và năng suất ấn tượng trong kích thước nhỏ gọn, khiến nó trở thành lựa chọn lý tưởng cho các xưởng cơ khí, nhà cung cấp ngành ô tô và các cơ sở kỹ thuật chính xác.
NS 2000 có thiết kế giường nghiêng 45 độ với cấu trúc ống xoắn, cùng khả năng giảm chấn rung động và ổn định nhiệt tốt. Máy có hai cấu hình - NS 2000A với mâm cặp 6 inch và NS 2000B với mâm cặp 8 inch - mang lại sự linh hoạt đáp ứng đa dạng yêu cầu sản xuất.
Hình 1: Máy Tiện CNC Nằm Ngang SMEC NS 2000
Điểm Mạnh và Ưu Điểm Nổi Bật
1. Độ Cứng Kết Cấu Vượt Trội
NS 2000 sử dụng giường nghiêng 45 độ liên khối bằng gang Meehanite cao cấp. Thiết kế này kết hợp với ống xoắn gia cường tạo nên nền tảng cực kỳ ổn định, giảm thiểu rung động trong quá trình cắt gọt nặng. Trọng tâm thấp cải thiện thêm đặc tính giảm chấn, mang lại bề mặt gia công hoàn hảo và tuổi thọ dao kéo dài.
2. Chuyển Động Tuyến Tính Độ Chính Xác Cao
Trang bị hệ dẫn hướng con lăn LM (Linear Motion) trên cả hai trục X và Z, NS 2000 đạt tốc độ di nhanh 36 m/phút (1.417 inch/phút) trong khi duy trì độ chính xác định vị cao. Hệ thống dẫn hướng con lăn mang lại chuyển động êm ái, không ma sát với khả năng chịu tải xuất sắc, phù hợp cho cả gia công tinh tốc độ cao và cắt gọt nặng.
3. Hiệu Suất Trục Chính Mạnh Mẽ
Trục chính cung cấp công suất liên tục 11 kW (14.7 HP) với công suất tối đa 18.5 kW (24.8 HP). Cấu hình NS 2000A đạt tốc độ trục tối đa 6.000 vòng/phút với đầu trục A2-5, trong khi NS 2000B đạt 4.500 vòng/phút với đầu trục A2-6 lớn hơn để xử lý phôi có kích thước lớn. Ổ tiếp xúc góc hạng P4 đảm bảo độ quay siêu chính xác với độ lệch tâm cực tiểu.
4. Quản Lý Dao Hiệu Quả
Bàn dao 10 vị trí (12 vị trí trên model B) có khớp nối curvic lớn nhất trong phân khúc với lực kẹp mạnh mẽ đảm bảo độ cứng định vị cao. Thờigian dao vị trí chỉ 0.15-0.2 giây giúp giảm thiểu thờigian không cắt, cùng với tùy chọn công cụ quay trên model B cho phép phay và khoan mà không cần tháo phôi.
5. Hệ Thống Điều Khiển CNC Tiên Tiến
Hệ điều khiển Fanuc 0i-TF+ cung cấp giao diện trực quan, hiệu suất đáng tin cậy và khả năng chẩn đoán toàn diện. Bộ điều khiển hàng đầu ngành này có các tính năng nâng cao bao gồm quản lý tuổi thọ dao, lập trình đối thoại, và tích hợp dễ dàng với hệ thống tự động hóa để sản xuất không ngườitrực.
6. Thiết Kế Nhỏ Gọn
Với diện tích sàn chỉ 84 x 63 inch (2.120 x 1.170 mm), NS 2000 tối đa hóa năng lực sản xuất trong khi tối thiểu hóa yêu cầu diện tích nhà xưởng. Hệ thống băng tải phoi và làm mát tích hợp duy trì môi trường làm việc sạch sẽ, và thiết kế công thái học đảm bảo thuận tiện cho vận hành viên tiếp cận các điểm bảo trì.
Thông Số Kỹ Thuật
|
Thông Số |
NS 2000A (6") |
NS 2000B (8") |
|
Đường Kính Trên Giường |
570 mm / 22.24" |
565 mm / 22.24" |
|
Đường Kính Tiện Tối Đa |
310 mm / 12.20" |
288 mm / 11.34" |
|
Chiều Dài Tiện Tối Đa |
307 mm / 12.09" |
473 mm / 18.62" |
|
Kích Thước Mâm Cặp |
6" |
8" |
|
Tốc Độ Trục (Tối Đa) |
6.000 vòng/phút |
4.500 vòng/phút |
|
Đầu Trục |
A2-5 (ASA) |
A2-6 (ASA) |
|
Lỗ Trục |
61 mm / 2.40" |
76 mm / 2.99" |
|
Đường Kính Ống Kéo |
52 mm / 2.05" |
68 mm / 2.68" |
|
Động Cơ Trục (Liên Tục/Max) |
11 / 18.5 kW |
11 / 18.5 kW |
|
Hành Trình Trục X |
175 mm / 6.89" |
175 mm / 6.89" |
|
Hành Trình Trục Z |
350 mm / 13.78" |
580 mm / 22.83" |
|
Tốc Độ Di Nhanh (X/Z) |
36 / 36 m/phút |
36 / 36 m/phút |
|
Hệ Dẫn Hướng |
Con Lăn LM |
Con Lăn LM |
|
Số Vị Trí Dao |
10 vị trí |
12 vị trí |
|
Thờigian Dao Vị Trí |
0.20 giây |
0.15 giây |
|
Hành Trình Ôc E-Tô |
80 mm / 3.15" |
80 mm / 3.15" |
|
Đường Kính Ôc E-Tô |
65 mm / 2.56" |
75 mm / 2.95" |
|
Trọng Lượng Máy |
2.850 kg / 6.284 lbs |
3.550 kg / 7.826 lbs |
|
Bộ Điều Khiển |
Fanuc 0i-TF+ |
Fanuc 0i-TF+ |
Ứng Dụng Lý Tưởng
SMEC NS 2000 hoạt động xuất sắc trong đa dạng ứng dụng tiện, bao gồm:
- Sản xuất hàng loạt trục, chốt và ống lồ
- Chế tạo linh kiện ngành ô tô (đầu nối, phụ kiện, bulong)
- Linh kiện thiết bị y tế và dụng cụ đo lường
- Sản xuất linh kiện thủy lực và khí nén
- Vận hành bằng cấp phôi tự động với bộ gắp phôi
Ưu Điểm Tích Hợp Phần Mềm
Hệ điều khiển Fanuc 0i-TF+ của NS 2000 hỗ trợ đầy đủ mã G-code, cho phép tích hợp mượt mà với các nền tảng phần mềm CAM hàng đầu. Khả năng điều khiển chuyển động ổn định, độ chính xác định vị nhất quán, và giao thức truyền thông chuẩn hóa khiến máy trở thành nền tảng xuất sắc để trình diễn và triển khai các giải pháp phần mềm sản xuất tiên tiến. Giao diện lập trình dễ hiểu và khả năng chẩn đoán toàn diện còn giúp đơn giản hóa việc áp dụng quy trình lập trình tự động hóa.